was
was
/wəz/, /wʌz/ (hoặc /wɒz/ theo giọng Anh)
Là, thì, ở (thì quá khứ của be, dùng cho ngôi I, he, she, it và danh từ số ít)
Nội động từ & Trợ động từ (bất quy tắc, dạng quá khứ số ít của BE)
1. **Là, thì** (dùng để định danh, miêu tả, hoặc chỉ trạng thái trong quá khứ).
2. **Có, tồn tại, ở, sống** (chỉ vị trí hoặc sự hiện diện trong quá khứ).
3. **Trở nên, trở thành** (chỉ sự thay đổi trạng thái trong quá khứ).
4. **Xảy ra, diễn ra** (chỉ sự kiện trong quá khứ).
5. **Giá** (chỉ giá cả trong quá khứ).
6. **Định, sẽ** (chỉ kế hoạch hoặc nghĩa vụ trong quá khứ, đi với *to*).
7. (+ động tính từ hiện tại) **Đang** (dùng trong thì quá khứ tiếp diễn).
8. (+ động tính từ quá khứ) **Bị, được** (dùng trong câu bị động ở thì quá khứ đơn).
9. **Đã đi, đã đến** (là một phần của *has been/have been*).