up

up
[ ʌp ]
Ở trên, lên trên, tới (phó từ/giới từ); Gia tăng (động từ); Sự thành công (danh từ)
Giới từ
1. Ở trên, lên trên, lên; tới, ở vị trí cao hơn trên, đi lên (cái gì)
2. Ngược (gió, dòng nước…)
3. Ở cuối
Tính từ
1. Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
Danh từ
1. Phần vọt lên trong đường bay của một quả bóng sau khi nẩy trên mặt đất
2. (Từ Mỹ) Người đang lên
3. (Từ Mỹ) Dốc lên
4. Sự thành công
5. Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
Nội động từ
1. (Đùa cợt) Đứng dậy, vụt đứng dậy, thức tỉnh
Ngoại động từ
1. Gia tăng (giá cả, mức sản xuất…)
Phó từ
1. Ở trên, lên trên, lên
2. Không ngủ; không nằm trên giường
3. Tới, ở (một nơi, vị trí, hoàn cảnh…)
4. Tới gần (một người, vật được nói rõ)
5. Tới một địa điểm quan trọng nhất, ở một địa điểm quan trọng nhất (thành phố lớn..)
6. Tới một trường đại học, ở một trường đại học
7. Tới miền Bắc, ở miền Bắc của đất nước
8. Thành từng mảnh, rời ra
9. Dậy
10. (Nghĩa bóng) Đứng lên, đứng dậy
11. Hết, hoàn toàn, xong
12. Một cách chắc chắn
13. Đang xảy ra, đang diễn ra
14. Cừ, giỏi, thông thạo
15. (+ động từ) To lên, mạnh lên, lên
TRỞ LẠI