turn

turn
/tɜːrn/, /tɜːn/
Lần, lượt, sự quay, chỗ rẽ, sự thay đổi, khuynh hướng, hành động.
Danh từ
1. Lần, lượt, phiên.
2. Sự quay; vòng quay.
3. Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép…).
4. Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ.
5. Chiều hướng, sự diễn biến.
6. Sự thay đổi.
7. Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.
8. Tâm tính, tính khí.
9. Thời gian hoạt động ngắn; chầu.
10. Dự kiến, ý định, mục đích.
11. Hành vi, hành động, cách đối đãi.
12. Tiết mục.
13. (số nhiều) Sự thấy kinh (của đàn bà).
14. (ngành in) Chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu).
15. Sự xúc động; cú, vố.
Ngoại động từ
1. Quay, xoay, vặn; chuyển động xung quanh một điểm, một trục.
2. Lộn (áo).
3. Lật, trở, dở (trang sách).
4. Quay về, hướng về, ngoảnh về.
5. Quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt.
6. Quá (một tuổi nào đó).
7. Tránh; gạt (cú đấm).
8. Dịch; đổi, biến, chuyển.
9. Làm cho (trở nên).
10. Làm chua (sữa…).
11. Làm khó chịu, làm buồn nôn.
12. Làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng.
13. Tiện (gỗ).
14. Sắp xếp, sắp đặt.
Nội động từ
1. Quay, xoay, xoay tròn.
2. Lật (thuyền).
3. Quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng.
4. Trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành.
5. Trở, thành chua (sữa).
6. Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng.
7. Quay cuồng, hoa lên (đầu óc).
8. Có thể tiện được.
TRỞ LẠI