tricking

tricking
/ˈtrɪkɪŋ/
Hành động lừa gạt, lừa bịp, mánh khóe, sự trang điểm, tô điểm
Danh từ / Danh động từ (Gerund)
1. Hành động lừa gạt, lừa bịp (ai), sự dùng mánh khóe.
2. Sự trang điểm, sự tô điểm, hành động trang trí.
Hiện tại phân từ / Tính từ
1. Lừa gạt, lừa bịp, dùng mánh khóe.
TRỞ LẠI