tomorrow
tomorrow
/təˈmɔːroʊ/, /təˈmɒrəʊ/
Ngày mai (Phó từ); Ngày mai, Tương lai gần (Danh từ).
Phó từ
1. Vào ngày mai: Chỉ ngày sau ngày hôm nay (Ví dụ: She’s getting married tomorrow – Cô ấy sẽ kết hôn vào ngày mai).
2. Tương lai: Trong một khoảng thời gian sắp tới.
Danh từ
1. Ngày mai: Ngày sẽ đến ngay sau ngày hôm nay (Ví dụ: Never put off till tomorrow what you can do today – Đừng để việc gì sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay).
2. Tương lai gần: Chỉ tương lai nói chung, thời gian phía trước (Ví dụ: tomorrow‘s world – thế giới của ngày mai).
3. Cách viết khác: to-morrow.