To

To
/tə/, /tu/, /tuː/
Để, đến, tới, cho, đối với, theo, đóng, liên quan đến
Giới từ
1. Để, được (chỉ mục đích, đi với động từ nguyên mẫu)
2. Theo hướng, hướng tới, đến, tới
3. (+ the something) Tọa lạc ở hướng cụ thể (của cái gì)
4. Tiến tới (một điều kiện, tình trạng, chất lượng..); đạt tới tình trạng của (cái gì)
5. Gây ra
6. Đến tận, đến tới; cho đến (chỉ giới hạn)
7. Với, đối với, về phần, cho
8. Theo ý kiến của; theo như
9. Thỏa mãn
10. Trước (về thời gian)
11. Gần tới mức chạm, đối diện, đối chọi (chỉ sự đối kháng)
12. Có ý định trao (chỉ sự giúp đỡ)
13. Của, cho, thuộc về
14. (Chỉ sự so sánh hoặc tỷ lệ)
15. Tạo nên; lên đến tới (chỉ sự quy đổi)
16. Để tỏ lòng tôn kính (ai/cái gì)
17. Liên quan đến
18. Ở (chỉ vị trí)
Phó từ
1. Đóng, trong vị trí đóng lại, chuyển vào vị trí đóng lại
TRỞ LẠI