those
those
[ ðəʊz ]
Ấy, đó, kia (số nhiều của “that”); Người/vật ấy, cái mà (đại từ)
Từ xác định
1. Ấy, đó, kia (dùng để nói rõ một người, một vật ở xa về không gian, thời đối với người viết hoặc người nói)
2. Đó, ấy (dùng để nói rõ một người, một vật đã được chỉ ra, đã được nêu ra)
3. (Dùng đứng trước một tiền ngữ của một mệnh đề quan hệ)
Đại từ
1. Người ấy, người đó, người kia; vật ấy, vật đó, vật kia
2. Cái, cái mà, cái như thế
Phó từ
1. Tới mức độ đó, như thế, đến thế