Thinkable🔊thinkable/ˈθɪŋkəbl/Có thể nghĩ tới, khả thi, có thể chấp nhận đượcTính Từ1. Có khả năng được hình dung hoặc tưởng tượng ra trong trí óc.2. Có thể thực hiện được hoặc đáng để cân nhắc (khả thi).