Texting

texting
/ˈtekstɪŋ/
Việc nhắn tin, đang nhắn tin
Danh từ (Danh động từ)
1. Hành động soạn và gửi tin nhắn văn bản điện tử giữa các thiết bị di động
2. Hình thức giao tiếp thông qua các ký tự văn bản trên điện thoại hoặc ứng dụng nhắn tin
Động từ (Dạng V-ing của Text)
1. Đang gửi tin nhắn cho ai đó (ví dụ: She is texting her friend)
TRỞ LẠI