Tender
tender
/ˈtendər/
Mềm, dịu dàng, dễ bị tổn thương, đấu thầu, thanh toán
Tính từ
1. Mềm, dễ nhai (thịt), dễ cắt.
2. Dịu dàng, âu yếm, tử tế.
3. Nhạy cảm, dễ đau (khi chạm vào).
4. Non trẻ, chưa có kinh nghiệm.
5. Dễ bị tổn thương, mỏng manh.
Động từ
1. Đưa ra, đề nghị (sự giúp đỡ, lời xin lỗi).
2. Đấu thầu (cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ).
3. Thanh toán (bằng tiền mặt hoặc hiện kim).
Danh từ
1. Sự bỏ thầu, hồ sơ thầu.
2. Phương tiện thanh toán (legal tender).
3. Toa xe tiếp nước, tiếp nhiên liệu (cho đầu máy xe lửa).