Talking

talking
/ˈtɔːkɪŋ/
Việc nói chuyện, cuộc thảo luận, đang nói
Danh Từ & Danh động từ (Gerund)
1. Việc nói chuyện hoặc thảo luận (ví dụ: Stop talking!).
2. Sự bàn tán, tin đồn (ví dụ: It caused a lot of talking).
Tính Từ
1. Biết nói (ví dụ: a talking parrot – một con vẹt biết nói).
2. Dùng để nói chuyện (ví dụ: talking therapy – liệu pháp trò chuyện).
TRỞ LẠI