stood
stood
/stʊd/
Đứng, đã đứng Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của ‘stand’ (đã đứng, đã ở, đã chịu đựng).
Động từ
1. Đứng.
2. Có, ở, đứng (vị trí).
3. Cao (chiều cao).
4. Đứng vững, bền (quan điểm, tình trạng).
5. Có giá trị, còn hiệu lực.
6. Đọng lại, tù hãm (nước).
7. Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.
8. Đồng ý, thỏa thuận.
9. Ra ứng cử.
Ngoại động từ
1. Bắt đứng; đặt, để, dựng.
2. Giữ vững.
3. Chịu đựng.
4. Cung cấp cái gì cho ai do mình chi phí; thết; đãi.
Danh từ
1. Sự dừng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển.
2. Vị trí đứng; sự đứng.
3. Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, sự kháng cự; thời gian kháng cự.
4. Chỗ đứng, vị trí.
5. Lập trường, quan điểm.
6. Giá, bệ, khung (để đặt cái gì lên trên hoặc vào trong).
7. Gian hàng, quán (ở chợ); cấu trúc bán hàng hóa.
8. Khu vực, cấu trúc để trưng bày (triển lãm, quảng cáo) các đồ vật.
9. Chỗ đậu xe (taxi…) để chờ khách.
10. Cấu trúc lớn tại sân thể thao, có các dãy ghế dành cho khán giả; khán đài.
11. Chỗ dành cho người làm chứng (trong tòa án).
12. Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.
13. Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…); nơi dừng lại.
14. Rừng; gỗ rừng.