standing
standing
/ˈstændɪŋ/
Đứng, hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù đọng, không dùng.
Tính từ
1. Đứng.
2. Đã được công nhận; hiện hành (quy tắc, luật lệ).
3. Thẳng đứng.
4. Thường trực (ủy ban).
5. Chưa gặt (mùa màng).
6. Tù, ứ, đọng (nước).
7. Để đứng không, không dùng (máy…).
Danh từ
1. Sự đứng; thế đứng.
2. Sự đỗ (xe).
3. Vị trí; danh tiếng; địa vị; chức vụ (xã hội).
4. Sự lâu dài; khoảng thời gian cái gì đã tồn tại; khoảng thời gian.