stand up

stand up
/ˌstænd ˈʌp/
Đứng dậy, bảo vệ/ủng hộ hoặc lỗi hẹn.
Cụm động từ
1. Đứng dậy (từ tư thế ngồi hoặc nằm).
2. Đứng vững, chịu đựng được (sự kiểm tra, sự chỉ trích).
3. Bảo vệ, ủng hộ (ai đó/cái gì đó).
4. Không đến (nơi đã hẹn); lỗi hẹn với (ai đó).
TRỞ LẠI