sounds

sounds
/saʊndz/
Âm thanh, nghe có vẻ, tiếng vang
Danh Từ (Số nhiều)
1. Những âm thanh, các loại tiếng động khác nhau.
2. Các âm vị (trong ngôn ngữ học).
Động Từ (Ngôi thứ ba số ít)
1. Nghe có vẻ, tạo cảm giác (thường đi kèm tính từ, ví dụ: “It sounds great”).
2. Phát ra âm thanh, rung chuông, thổi còi.
3. Thăm dò, tìm hiểu ý kiến (thường dùng: “sounds someone out”).
TRỞ LẠI