small

small
/smɔːl/
Nhỏ, bé, ít, tầm thường
Tính từ: Nhỏ bé, trẻ tuổi, ít ỏi, nhỏ nhen.
Danh từ: Eo lưng, đồ lót, đồ lặt vặt.
Phó từ: Thành mảnh nhỏ, cỡ nhỏ.
TRỞ LẠI