sleep
sleep
[ sliːp ]
Ngủ (động từ); Giấc ngủ, sự ngủ (danh từ)
Nội động từ
1. Ngủ, ở trong tình trạng ngủ
2. Ngủ giấc ngàn thu (chết)
3. Ngủ trọ, ngủ đỗ
4. (+ with) Ngủ, ăn nằm (với ai)
5. Nằm yên
Ngoại động từ
1. Ngủ (một giấc ngủ)
2. Có đủ giường cho (một số người)
Danh từ
1. Giấc ngủ; sự ngủ; thời gian ngủ
2. Nhử mắt (chất đọng lại ở khóe mắt trong giấc ngủ)
3. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
4. Sự chết