sitting
sitting
/ˈsɪtɪŋ/
Ngồi; chỗ ngồi; phiên họp; buổi phục vụ
Danh từ (Đếm được)
1. Hành động hay trạng thái ngồi.
2. Chỗ ngồi được cấp hoặc giữ cho một người (ví dụ: trong nhà hát).
3. Một phiên hay buổi họp chính thức của một cơ quan (ví dụ: quốc hội, tòa án).
4. Một khoảng thời gian được đặt trước để phục vụ thức ăn (ví dụ: tại nhà hàng) hoặc để chụp ảnh/vẽ chân dung.
Tính từ
1. Đang ngồi; trong tư thế ngồi.
2. Được sử dụng để ngồi; dành cho việc ngồi.
3. Đang tại vị; đang giữ chức vụ.