Sit

sit
/sɪt/
Ngồi; họp; đậu; ấp; nằm ở vị trí.
Nội động từ
1. ngồi
2. ngồi làm mẫu để vẽ chân dung
3. (về nghị viện, tòa án, ủy ban….) họp
4. (nói về chim, gà) đậu
5. (nói về chim, gà) ấp
6. (nói về chó) ngồi với hai chân sau gập lại và mông bệt xuống đất
7. (về quần áo) vừa vặn với thân người
8. ở vào vị trí nào đó; nằm
9. là thí sinh của một kỳ thi
Ngoại động từ
1. ngồi, cưỡi
2. đặt ai vào tư thế ngồi
3. chứa được
TRỞ LẠI