single
single
/ˈsɪŋɡl/
Đơn nhất, độc thân, đơn lẻ
Tính Từ
1. Chỉ một, đơn lẻ, đơn nhất.
2. Độc thân, chưa lập gia đình hoặc chưa có người yêu.
3. Đơn (dành cho một người, ví dụ: giường đơn, phòng đơn).
4. Một chiều (vé xe, vé tàu).
Danh Từ
1. Người độc thân.
2. Đĩa đơn (trong âm nhạc).
3. Trận đánh đơn (trong thể thao như tennis, cầu lông).
4. Vé một chiều.
Động Từ
1. Chọn ra, tách ra (thường dùng: single out).