show

show
/ʃəʊ/ (QK: showed /ʃəʊd/, QKPT: showed /ʃəʊd/, shown /ʃəʊn/)
Chỉ, cho xem; bày tỏ, tỏ ra; xuất hiện; buổi biểu diễn, triển lãm
Ngoại động từ
1. Chỉ, bảo, dạy (cách làm, đường đi).
2. Cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra (cái gì).
3. Tỏ ra, tỏ rõ (phẩm chất, sự thật).
4. Dẫn, dắt (ai đi thăm).
Nội động từ
1. Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ló mặt.
Danh từ
1. Sự bày tỏ (thường là bằng hành động, ví dụ: *show of hands*).
2. Sự trưng bày; cuộc triển lãm, cuộc trình diễn.
3. Sự phô trương; sự khoe khoang.
4. Cuộc biểu diễn, chương trình (phim, ca nhạc, TV).
5. Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.
6. Cơ hội, dịp (từ lóng).
7. Việc, công việc kinh doanh (từ lóng).
8. Trận đánh, chiến dịch (quân sự, từ lóng).
TRỞ LẠI