Say

Say
/seɪ/
Nói, nói ra, tuyên bố, đồn, lời nói, quyền ăn nói
Động từ
1. Nói, nói ra, phát biểu
2. Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
3. Đồn
4. Diễn đạt
5. Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ
6. Cho ý kiến về, quyết định về
7. Lấy, chọn (làm ví dụ)
8. That is to say: Tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì
Danh từ
1. Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
2. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Vải chéo
TRỞ LẠI