Run out of🔊Run out of/rʌn aʊt əv/Cạn kiệt, dùng hếtCụm động từ1. Dùng hết sạch một thứ gì đó và không còn lại gì (như tiền bạc, thời gian, nhiên liệu).2. Hết thời hạn, hết hiệu lực (hợp đồng, hộ chiếu).