Rotate
rotate
/ˈrəʊteɪt/
Quay, xoay quanh, luân phiên, thay nhau
Động Từ
1. Quay quanh một trục, xoay tròn (như bánh xe, trái đất).
2. Luân phiên, thay phiên nhau (làm việc, trực nhật).
3. (Nông nghiệp) Luân canh (thay đổi loại cây trồng trên cùng một mảnh đất để giữ độ phì nhiêu).
4. (Hình học) Phép quay một hình quanh một điểm cố định.
Tính Từ
1. (Thực vật học) Có hình bánh xe (nói về tràng hoa).
Các cụm từ liên quan
* Rotate crops: Luân canh cây trồng.
* Rotate shifts: Thay đổi ca làm việc luân phiên.
* Rotational movement: Chuyển động quay.