rice

rice
/raɪs/
Gạo, thóc, cơm, cây lúa
Danh Từ
1. Gạo; thóc; cơm.
2. Cây lúa.
3. (Thuộc ngữ) Liên quan đến ruộng lúa, đồng lúa (rice paddies, rice fields).
TRỞ LẠI