read

read
/riːd/ (V hiện tại, Danh từ), /rɛd/ (V quá khứ & phân từ)
Đọc, hiểu, nghiên cứu, ghi, sách.
Động từ (read, read)
1. Đọc: Nhìn và hiểu được ý nghĩa của các chữ cái, từ ngữ, hoặc ký hiệu đã viết/in; đọc thành tiếng cho người khác nghe.
2. Hiểu/Giải thích: Giải mã, hiểu, cho là, biết được (nhờ đọc sách báo); xem đoán (tâm trí); tìm hiểu ẩn ý (*read between the lines*).
3. Nghiên cứu/Học: Học, nghiên cứu một chuyên ngành tại trường đại học; nghiên cứu kỹ lưỡng (*read up*).
4. Ghi/Chỉ thị: Ghi lại (số điện, nước tiêu thụ); chỉ ra (phép đo); viết, ghi (một đoạn văn).
5. (Tin học) Đọc ra, truy tìm dữ liệu hoặc các chỉ lệnh chương trình từ một thiết bị và đưa vào bộ nhớ.
Danh từ
1. Hành động đọc: Sự đọc, một khoảng thời gian dành để đọc sách, báo, v.v.
2. Tài liệu: Một tài liệu, cuốn sách, hoặc bài viết được đọc.
Tính từ
1. Có học: Có học thức, thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.
TRỞ LẠI