raw

raw
/rɔː/
Sống, thô, chưa tinh chế, non nớt, trầy da
Tính Từ
1. Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất (nguyên liệu).
2. Sống (thực phẩm chưa nấu chín).
3. Non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề.
4. Trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương).
5. Không viền (mép vải).
6. Rét căm căm, ẩm lạnh (thời tiết).
7. Không gọt giũa, sống sượng (màu sắc, văn phong).
8. Không công bằng, bất chính, bất lương.
Danh Từ
1. Những thứ chưa được gọt giũa, còn nguyên chất.
2. Chỗ trầy da chảy máu, vết thương đau buốt (nghĩa bóng: chạm vào tự ái).
Động Từ
1. Làm trầy da, làm xước da chảy máu.
TRỞ LẠI