quickly
quickly
/ˈkwɪkli/
Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, không chậm trễ.
Phó từ
1. Tốc độ: Một cách nhanh chóng, với tốc độ cao, mau lẹ.
2. Thời gian: Ngay lập tức, trong một thời gian ngắn, không chậm trễ, kịp thời.
3. Gốc từ: Được tạo thành từ tính từ *quick* thêm đuôi *-ly*.