press

press
/pres/
Nhấn, ép, máy in, báo chí, thúc bách
Động Từ
1. Nhấn, ấn (nút, phím), đè lên.
2. Ép, nén, bóp (nho, quả, vật liệu).
3. Là, ủi (quần áo).
4. Ghì chặt, siết chặt, ôm chặt.
5. Thúc ép, thúc giục, nài ép, dồn ép.
6. Đè nặng (lên tâm trí, cảm xúc).
7. Chen lấn, xúm xít, hối hả qua đám đông.
8. Trưng dụng, bắt lính, ép buộc phục vụ trong quân đội.
Danh Từ
1. Sự nhấn, sự ấn, sự ép.
2. Báo chí, giới truyền thông.
3. Máy ép, máy nén, máy in.
4. Nhà xuất bản, xưởng in.
5. Đám đông chen chúc, sự đông đúc.
6. Sự thúc bách, áp lực (công việc), sự khẩn trương.
7. Tủ đứng đựng quần áo hoặc sách vở.
8. (Hàng hải) Sự căng hết mức (cánh buồm).
TRỞ LẠI