Prepare

prepare
/prɪˈper/
Chuẩn bị, sửa soạn, soạn thảo, nấu nướng
Động từ
1. Chuẩn bị (làm cho sẵn sàng để sử dụng hoặc thực hiện: “prepare for an exam”).
2. Sửa soạn, sắp xếp (chuẩn bị đồ đạc, hành lý).
3. Nấu nướng, chế biến (thức ăn, món ăn).
4. Soạn thảo, lập dự án (văn bản, kế hoạch, bài diễn văn).
5. Chuẩn bị tâm lý (giúp ai đó sẵn sàng đón nhận tin tức: “prepare yourself for bad news”).
TRỞ LẠI