practice

practice
/ˈpræktɪs/
Thực hành, luyện tập, thói quen, phòng khám
Danh Từ
1. Sự thực hành, việc thực hiện (ngược với lý thuyết).
2. Sự luyện tập, rèn luyện kỹ năng.
3. Thói quen, thông lệ, phong tục.
4. Sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư).
5. Phòng khám, văn phòng luật sư.
Động Từ
1. Luyện tập, rèn luyện thường xuyên.
2. Thực hành, áp dụng vào thực tế.
3. Hành nghề (y khoa, luật pháp).
4. Tuân theo, theo đuổi (một tôn giáo, tín ngưỡng).
TRỞ LẠI