power
power
/ˈpaʊər/
Quyền lực, năng lượng, sức mạnh
Danh Từ
1. Quyền lực, quyền hạn, khả năng kiểm soát.
2. Năng lượng, điện năng, công suất.
3. Sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần).
4. Cơ quan có thẩm quyền, chính quyền, quốc gia hùng mạnh.
5. Số mũ, lũy thừa (trong toán học).
6. Khả năng phóng đại (của kính hiển vi, kính thiên văn).
Động Từ
1. Cung cấp năng lượng, truyền động lực.
2. Hoạt động, vận hành bằng năng lượng.
3. Di chuyển với tốc độ hoặc sức mạnh lớn.
Tính Từ
1. Thuộc về năng lượng, điện năng.
2. Mạnh mẽ, có tầm ảnh hưởng lớn.