playing

playing
/ˈpleɪɪŋ/
Đang chơi, đang đóng (Phân từ Hiện tại); Việc chơi, trò chơi (Danh động từ).
Phân từ Hiện tại (V-ing)
1. Tạo Thì Tiếp diễn: Dùng để thành lập các thì tiếp diễn (Ví dụ: He is playing chess right now – Anh ấy đang chơi cờ vua ngay lúc này).
2. Tính từ: Mô tả thứ gì đó đang được dùng để chơi hoặc đang hoạt động (Ví dụ: a playing field – sân chơi; the playing cards – các lá bài đang chơi).
Danh động từ (Gerund)
1. Danh từ: Hành động chơi hoặc việc chơi (Ví dụ: Playing tennis is fun – Việc chơi quần vợt thì vui).
Danh từ
1. Trò chơi/Sự chơi: Sự giải trí, sự đóng kịch, sự thi đấu.
TRỞ LẠI