place
place
/pleɪs/
Nơi chốn, địa điểm, vị trí, chỗ ở, chỗ làm, thứ hạng, đặt, để, đầu tư.
Danh Từ
1. Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương, đoạn phố.
2. Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).
3. Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng.
4. Chỗ làm (việc).
5. Nhiệm vụ, cương vị.
6. Địa vị xã hội, cấp bậc, thứ bậc, hạng.
7. Đoạn sách, đoạn bài nói.
8. (Quân sự) Vị trí.
9. (Toán học) Vị trí (của một con số trong một dãy số).
10. Thứ tự.
11. (Place, viết tắt Pl) Quảng trường.
Ngoại Động Từ
1. Để, đặt.
2. Cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác).
3. Đầu tư (vốn).
4. Đưa cho, giao cho.
5. Xếp hạng.
6. Bán, tiêu thụ (hàng hóa).
7. Nhớ (tên, nơi gặp gỡ).
8. Đánh giá (ai, về tính tình, địa vị).
9. (Thể thao) Ghi (bàn thắng) bằng cú đặt bóng sút.