No

No
/noʊ/
Không, không có, từ chối, phủ định.
Phó từ / Thán từ
1. Phủ định/Từ chối: Dùng để bày tỏ sự từ chối, phản đối, hoặc trả lời phủ định cho câu hỏi (Ví dụ: Trả lời cho câu hỏi Yes/No); không.
2. Tăng cường: Dùng để nhấn mạnh sự phủ định (Ví dụ: no, I don’t think so).
Tính từ
1. Số lượng: Không có, không một nào, dùng trước danh từ để phủ định hoàn toàn.
2. Cấm đoán: Dùng để chỉ rõ điều gì đó là không được phép (*no admittance* – miễn vào).
Danh từ (số nhiều: noes hoặc nos)
1. Sự từ chối: Sự phủ định, câu trả lời từ chối (*take no for an answer*); phiếu chống, người bỏ phiếu chống.
Viết tắt
1. Số: Viết tắt của *number* (số) (như No.).
TRỞ LẠI