night

night
/naɪt/
Đêm, tối, buổi tối, cảnh tối tăm, tình trạng u ám.
Danh từ
1. Đêm, tối, cảnh tối tăm (khoảng thời gian từ hoàng hôn đến bình minh – sunset to sunrise).
2. Buổi tối (the evening), thời gian từ cuối buổi chiều đến lúc đi ngủ.
3. Một buổi tối cụ thể dành cho một sự kiện đặc biệt (ví dụ: election night, opening night).
4. Sự tăm tối, bóng tối.
5. (Nghĩa bóng) Tình trạng ngu dốt, u ám hoặc khổ đau.
Tính từ/Phó từ
1. (Thuộc về) ban đêm, xảy ra vào ban đêm, hoặc được sử dụng vào ban đêm.
TRỞ LẠI