naturally
naturally
/ˈnætʃrəli/
Tự nhiên, tất nhiên, vốn dĩ
Trạng Từ
1. Một cách tự nhiên, không gượng ép (hành động, lời nói).
2. Tất nhiên, dĩ nhiên (dùng để khẳng định một điều hiển nhiên).
3. Theo tự nhiên, vốn dĩ (khả năng bẩm sinh).
4. Sử dụng các thành phần tự nhiên (không dùng hóa chất).