name

name
/neɪm/
Tên, danh tánh, danh tiếng, danh nghĩa, dòng họ, đặt tên, gọi tên, định rõ, chỉ định
Danh từ (đếm được, không đếm được)
1. Tên, danh tánh, tên gọi (của người, vật, nơi chốn).
2. Danh nghĩa, đại diện.
3. Tiếng tăm, danh tiếng, uy tín.
4. Danh nhân (người nổi tiếng).
5. Dòng họ, gia tộc.
Động từ (Ngoại động từ)
1. Đặt tên, gọi tên.
2. Định rõ, nói rõ (ngày, giá cả).
3. Chỉ định, bổ nhiệm (chức vụ).
4. Kể tên, nêu tên, liệt kê.
5. Đặt theo tên (của người nào).
TRỞ LẠI