mouth

mouth
/maʊθ/
Cái miệng, mồm, mõm; Cửa sông, lỗ mở; Sự nhăn mặt; Nói, ăn, nhai.
Danh từ
1. Mồm, miệng, mõm (cơ quan phát âm và ăn uống).
2. Miệng ăn (số người cần được nuôi).
3. Cửa (sông, hang, lò, nạp liệu).
4. Sự nhăn mặt, nhăn nhó (tỏ vẻ không bằng lòng).
Động từ
1. Nói to, nói rành rọt; nói cường điệu.
2. Ăn đớp, nhai.
3. Nhăn nhó, nhăn mặt.
TRỞ LẠI