Map

Map
[ mæp ]
Bản đồ; Vẽ bản đồ; Lập kế hoạch
Danh từ
1. Bản đồ (bản vẽ thể hiện một khu vực địa lý, bầu trời, hoặc cấu trúc).
2. Sơ đồ, biểu đồ.
3. Khuôn mặt (tiếng lóng).
Động từ
1. Vẽ bản đồ, lập bản đồ (một khu vực).
2. Lập kế hoạch chi tiết (thường dùng với *map out*).
3. Phản ánh, biểu thị (cảm xúc, đặc điểm).
4. (Toán học, Di truyền học) Ánh xạ, xác định vị trí.
TRỞ LẠI