Long-term
long-term
/ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/
Dài hạn, lâu dài
Tính từ
1. Kéo dài trong một khoảng thời gian dài ở tương lai
2. Có hiệu lực hoặc giá trị trong nhiều năm (như kế hoạch, dự án, đầu tư)
3. Liên quan đến những kết quả xa thay vì những lợi ích tức thì