Long-distance

long-distance
/ˌlɔːŋ ˈdɪstəns/
Đường dài, khoảng cách xa, viễn thông
Tính từ
1. Đi qua hoặc bao phủ một khoảng cách lớn (như di chuyển, chạy bộ)
2. Liên quan đến các địa điểm cách xa nhau (như mối quan hệ yêu xa)
3. Kết nối các hệ thống liên lạc ở xa (như cuộc gọi viễn thông)
Trạng từ
1. Qua một khoảng cách dài
TRỞ LẠI