lesson
lesson
/ˈlesn/
Bài học, tiết học, lời dạy bảo, quở trách, trừng phạt
Danh từ (đếm được)
1. Bài học, tiết học (trong trường học hoặc khóa đào tạo).
2. Lời dạy bảo, lời khuyên, sự giáo huấn.
3. Lời quở trách, sự trừng phạt, sự cảnh cáo.
4. Phần đọc kinh thánh trong một buổi lễ.
Động từ (Ngoại động từ)
1. Quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai), trừng phạt.
2. Dạy, ra bài cho (ai).