left
left
/left/
Trái, phía tả, phái tả, quá khứ của leave (rời bỏ)
Tính từ
1. Trái; tả
Danh từ
1. Phía trái, phía tả
2. (Chính trị) Phái tả
3. Cú đấm bằng tay trái
4. (Quân sự) Cánh tả
Phó từ
1. Về phía trái, về phía tả
Thời quá khứ & Động tính từ quá khứ
1. Rời bỏ, ly khai, bỏ lại, khởi hành (của động từ “leave”)
Thành ngữ & Cụm từ cố định left