into

into
/ˈɪntə, ˈɪntu, ˈɪntuː/
Vào, vào trong, thành, hóa ra, với (phép tính)
Giới từ
1. Thành, thành ra; hóa ra; vào, vào trong
2. Thành, thành ra; hóa ra (chuyển đổi trạng thái)
3. Với (nhân, chia) (Toán học)
Cụm từ cố định
* To be into sth: Say mê điều gì, quan tâm đến điều gì
TRỞ LẠI