interesting

interesting
/ˈɪntrəstɪŋ/, /ˈɪntərɛstɪŋ/
Thú vị, thích thú, hấp dẫn, hứng thú.
Tính từ
1. Thú vị/Hấp dẫn: Gây sự tò mò, giữ được sự chú ý, thích thú, hứng thú.
2. Làm quan tâm: Làm chú ý, đáng quan tâm, có giá trị thông tin.
3. (Nghĩa bóng) Có thai, có mang (*to be in an interesting condition*).
TRỞ LẠI