In
In
/ɪn/
Ở, tại, trong, về, vào, theo, bằng, đang nắm quyền
Giới từ
1. Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian…)
2. Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)
3. Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng…); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang
4. Vào, vào trong (chỉ sự chuyển động)
5. Theo
6. Thành (chỉ sự chuyển đổi)
7. Bằng (chỉ phương tiện, ngôn ngữ)
8. Mặc, đeo…
9. Vì (chỉ lý do)
10. Để (chỉ mục đích)
11. Về, ở (chỉ kích thước)
Danh từ
1. (Số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền
2. Đảng viên đảng nắm chính quyền
3. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào
4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thế lực
5. ((Viết tắt) của inch)
Tính từ
1. Trong, nội
2. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cầm quyền
Động từ
1. Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt
2. Bao quanh, quây lại
Phó từ
1. Vào
2. Ở nhà
3. Đến, đến bến, cặp bến
4. Đang nắm chính quyền
5. Đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt
6. Ở trong, ở bên trong