image

image
/ˈɪmɪdʒ/
Hình ảnh; vật giống hệt; hình dung; tượng trưng
Danh từ
1. Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương, chụp được, trên màn hình…).
2. Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).
3. Hình tượng (trong văn học, nghệ thuật).
4. Tượng, thần tượng, thánh tượng.
5. Ý niệm, ý tưởng, quan niệm (về ai/cái gì).
6. Tượng trưng, điển hình, hiện thân (của cái gì).
Ngoại động từ
1. Vẽ hình.
2. Hình dung, tưởng tượng ra.
3. Mô tả sinh động, mô tả bằng hình tượng.
4. Là tượng trưng của, là điển hình của, là hiện thân của, tượng trưng cho (cái gì).
TRỞ LẠI