hugging
hugging
/ˈhʌɡɪŋ/
Việc ôm, đang ôm, bám sát
Danh từ / Động từ dạng -ing (từ hug)
1. Việc ôm, hành động ôm (thể hiện sự yêu thương, chào đón hoặc an ủi).
2. Đang ôm (hành động đang diễn ra).
3. Bám sát, chạy sát theo (nghĩa bóng: đi rất gần dọc theo một đường biên, bờ biển, khúc cua hoặc chướng ngại vật).