host

host
/həʊst/
Chủ nhà, người dẫn chương trình, máy chủ
Danh Từ
1. Chủ nhà (nam), người tiếp đãi khách.
2. Người dẫn chương trình (truyền hình, radio, sự kiện).
3. Máy chủ (trong hệ thống mạng máy tính).
4. Đất nước đăng cai, tổ chức (một sự kiện quốc tế).
5. Đám đông, số lượng lớn (thường đi với “a host of”).
6. Vật chủ (trong sinh học, nơi ký sinh trùng sinh sống).
Động Từ
1. Làm chủ nhà, tiếp đón khách.
2. Đăng cai tổ chức (hội nghị, thế vận hội).
3. Dẫn chương trình.
4. Lưu trữ dữ liệu trên máy chủ (web hosting).
TRỞ LẠI